1000 Lek Albania chuộc lại dirham Ma-rốc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang MAD theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = د.م.0.10793 MAD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.10793 MAD |
5 ALL | 0.53965 MAD |
10 ALL | 1.07930 MAD |
20 ALL | 2.15860 MAD |
50 ALL | 5.39650 MAD |
100 ALL | 10.79300 MAD |
250 ALL | 26.98250 MAD |
500 ALL | 53.96500 MAD |
1000 ALL | 107.93000 MAD |
2000 ALL | 215.86000 MAD |
5000 ALL | 539.65000 MAD |
10000 ALL | 1,079.30000 MAD |
dirham Ma-rốcchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 9.26526 MAD |
5 ALL | 46.32632 MAD |
10 ALL | 92.65265 MAD |
20 ALL | 185.30529 MAD |
50 ALL | 463.26323 MAD |
100 ALL | 926.52645 MAD |
250 ALL | 2,316.31613 MAD |
500 ALL | 4,632.63226 MAD |
1000 ALL | 9,265.26452 MAD |
2000 ALL | 18,530.52905 MAD |
5000 ALL | 46,326.32262 MAD |
10000 ALL | 92,652.64523 MAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Zloty của Ba Lan chuộc lại Metical Mozambique
Rial Qatar chuộc lại Dinar Algeria
Riel Campuchia chuộc lại krona Iceland
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại người Bolivia
Rial Oman chuộc lại som kirgyzstan
dinar Jordan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
bảng Ai Cập chuộc lại Vatu Vanuatu
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Peso của Uruguay
Metical Mozambique chuộc lại Franc Thái Bình Dương
tonga pa'anga chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.