1000 kịch Armenia chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AMD sang GMD theo tỷ giá thực tế
֏1.000 AMD = D0.18844 GMD
00:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
kịch Armeniachuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AMD | 0.18844 GMD |
5 AMD | 0.94220 GMD |
10 AMD | 1.88440 GMD |
20 AMD | 3.76880 GMD |
50 AMD | 9.42200 GMD |
100 AMD | 18.84400 GMD |
250 AMD | 47.11000 GMD |
500 AMD | 94.22000 GMD |
1000 AMD | 188.44000 GMD |
2000 AMD | 376.88000 GMD |
5000 AMD | 942.20000 GMD |
10000 AMD | 1,884.40000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AMD | 5.30673 GMD |
5 AMD | 26.53364 GMD |
10 AMD | 53.06729 GMD |
20 AMD | 106.13458 GMD |
50 AMD | 265.33645 GMD |
100 AMD | 530.67289 GMD |
250 AMD | 1,326.68223 GMD |
500 AMD | 2,653.36447 GMD |
1000 AMD | 5,306.72893 GMD |
2000 AMD | 10,613.45786 GMD |
5000 AMD | 26,533.64466 GMD |
10000 AMD | 53,067.28932 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la Singapore
Tala Samoa chuộc lại Đô la Fiji
Đại tá Costa Rica chuộc lại Somoni, Tajikistan
Som Uzbekistan chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Cedi Ghana chuộc lại GBP
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Lôi Rumani chuộc lại Đô la Namibia
Kuna Croatia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Ariary Madagascar chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Forint Hungary chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.