1000 Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ANG sang VND theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 ANG = ₫14717.87709 VND
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 14,717.87709 VND |
5 ANG | 73,589.38545 VND |
10 ANG | 147,178.77090 VND |
20 ANG | 294,357.54180 VND |
50 ANG | 735,893.85450 VND |
100 ANG | 1,471,787.70900 VND |
250 ANG | 3,679,469.27250 VND |
500 ANG | 7,358,938.54500 VND |
1000 ANG | 14,717,877.09000 VND |
2000 ANG | 29,435,754.18000 VND |
5000 ANG | 73,589,385.45000 VND |
10000 ANG | 147,178,770.90000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ANG | 0.00007 VND |
5 ANG | 0.00034 VND |
10 ANG | 0.00068 VND |
20 ANG | 0.00136 VND |
50 ANG | 0.00340 VND |
100 ANG | 0.00679 VND |
250 ANG | 0.01699 VND |
500 ANG | 0.03397 VND |
1000 ANG | 0.06794 VND |
2000 ANG | 0.13589 VND |
5000 ANG | 0.33972 VND |
10000 ANG | 0.67945 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đại tá Costa Rica
EUR chuộc lại tonga pa'anga
đô la jamaica chuộc lại Lempira Honduras
đô la chuộc lại Shilling Tanzania
Kwanza Angola chuộc lại Lôi Rumani
Florin Aruba chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
kịch Armenia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Krone Đan Mạch chuộc lại bảng thánh helena
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Kuna Croatia
Rupee Seychellois chuộc lại Kíp Lào
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.