1000 Kwanza Angola chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang SRD theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = $0.04111 SRD
14:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.04111 SRD |
5 AOA | 0.20555 SRD |
10 AOA | 0.41110 SRD |
20 AOA | 0.82220 SRD |
50 AOA | 2.05550 SRD |
100 AOA | 4.11100 SRD |
250 AOA | 10.27750 SRD |
500 AOA | 20.55500 SRD |
1000 AOA | 41.11000 SRD |
2000 AOA | 82.22000 SRD |
5000 AOA | 205.55000 SRD |
10000 AOA | 411.10000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 24.32498 SRD |
5 AOA | 121.62491 SRD |
10 AOA | 243.24982 SRD |
20 AOA | 486.49964 SRD |
50 AOA | 1,216.24909 SRD |
100 AOA | 2,432.49818 SRD |
250 AOA | 6,081.24544 SRD |
500 AOA | 12,162.49088 SRD |
1000 AOA | 24,324.98176 SRD |
2000 AOA | 48,649.96351 SRD |
5000 AOA | 121,624.90878 SRD |
10000 AOA | 243,249.81756 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kina Papua New Guinea chuộc lại Lev Bungari
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đồng rupee Mauritius
Franc CFA Tây Phi chuộc lại người Bolivia
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Baht Thái
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Lilangeni Swaziland
dinar Jordan chuộc lại Dalasi, Gambia
Manat của Azerbaijan chuộc lại Zloty của Ba Lan
Lôi Rumani chuộc lại Kina Papua New Guinea
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại đồng Việt Nam
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.