1000 Florin Aruba chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang IDR theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = Rp9212.29050 IDR
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 9,212.29050 IDR |
5 AWG | 46,061.45250 IDR |
10 AWG | 92,122.90500 IDR |
20 AWG | 184,245.81000 IDR |
50 AWG | 460,614.52500 IDR |
100 AWG | 921,229.05000 IDR |
250 AWG | 2,303,072.62500 IDR |
500 AWG | 4,606,145.25000 IDR |
1000 AWG | 9,212,290.50000 IDR |
2000 AWG | 18,424,581.00000 IDR |
5000 AWG | 46,061,452.50000 IDR |
10000 AWG | 92,122,905.00000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.00011 IDR |
5 AWG | 0.00054 IDR |
10 AWG | 0.00109 IDR |
20 AWG | 0.00217 IDR |
50 AWG | 0.00543 IDR |
100 AWG | 0.01086 IDR |
250 AWG | 0.02714 IDR |
500 AWG | 0.05428 IDR |
1000 AWG | 0.10855 IDR |
2000 AWG | 0.21710 IDR |
5000 AWG | 0.54275 IDR |
10000 AWG | 1.08551 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Nepal chuộc lại Rial Qatar
lesotho chuộc lại Birr Ethiopia
hryvnia Ukraina chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Rupiah Indonesia chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đồng Việt Nam chuộc lại Franc CFA Tây Phi
bảng lebanon chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Sierra Leone Leone chuộc lại Đô la Canada
Tala Samoa chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Cedi Ghana chuộc lại Leu Moldova
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.