1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang CHF theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = SFr.0.47842 CHF
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.47842 CHF |
5 BAM | 2.39210 CHF |
10 BAM | 4.78420 CHF |
20 BAM | 9.56840 CHF |
50 BAM | 23.92100 CHF |
100 BAM | 47.84200 CHF |
250 BAM | 119.60500 CHF |
500 BAM | 239.21000 CHF |
1000 BAM | 478.42000 CHF |
2000 BAM | 956.84000 CHF |
5000 BAM | 2,392.10000 CHF |
10000 BAM | 4,784.20000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 2.09021 CHF |
5 BAM | 10.45107 CHF |
10 BAM | 20.90214 CHF |
20 BAM | 41.80427 CHF |
50 BAM | 104.51068 CHF |
100 BAM | 209.02136 CHF |
250 BAM | 522.55340 CHF |
500 BAM | 1,045.10681 CHF |
1000 BAM | 2,090.21362 CHF |
2000 BAM | 4,180.42724 CHF |
5000 BAM | 10,451.06810 CHF |
10000 BAM | 20,902.13620 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Gibraltar chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
EUR chuộc lại Manat Turkmenistan
Đô la Canada chuộc lại Rupee Seychellois
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Florin Aruba
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đô la đông caribe
GBP chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Rupiah Indonesia chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
bảng thánh helena chuộc lại Zloty của Ba Lan
Peso Dominica chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Real Brazil chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.