1000 taka bangladesh chuộc lại Sierra Leone Leone tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang SLL theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = Le191.52385 SLL
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 191.52385 SLL |
5 BDT | 957.61925 SLL |
10 BDT | 1,915.23850 SLL |
20 BDT | 3,830.47700 SLL |
50 BDT | 9,576.19250 SLL |
100 BDT | 19,152.38500 SLL |
250 BDT | 47,880.96250 SLL |
500 BDT | 95,761.92500 SLL |
1000 BDT | 191,523.85000 SLL |
2000 BDT | 383,047.70000 SLL |
5000 BDT | 957,619.25000 SLL |
10000 BDT | 1,915,238.50000 SLL |
Sierra Leone Leonechuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.00522 SLL |
5 BDT | 0.02611 SLL |
10 BDT | 0.05221 SLL |
20 BDT | 0.10443 SLL |
50 BDT | 0.26106 SLL |
100 BDT | 0.52213 SLL |
250 BDT | 1.30532 SLL |
500 BDT | 2.61064 SLL |
1000 BDT | 5.22128 SLL |
2000 BDT | 10.44256 SLL |
5000 BDT | 26.10641 SLL |
10000 BDT | 52.21282 SLL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Canada
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Guyana
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại dirham Ma-rốc
taka bangladesh chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Ngultrum Bhutan chuộc lại Metical Mozambique
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại lesotho
ZMW chuộc lại Ariary Madagascar
Franc CFA Tây Phi chuộc lại EUR
goude Haiti chuộc lại Krone Na Uy
dirham Ma-rốc chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.