1000 Lev Bungari chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang WST theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = WS$1.63607 WST
00:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 1.63607 WST |
5 BGN | 8.18035 WST |
10 BGN | 16.36070 WST |
20 BGN | 32.72140 WST |
50 BGN | 81.80350 WST |
100 BGN | 163.60700 WST |
250 BGN | 409.01750 WST |
500 BGN | 818.03500 WST |
1000 BGN | 1,636.07000 WST |
2000 BGN | 3,272.14000 WST |
5000 BGN | 8,180.35000 WST |
10000 BGN | 16,360.70000 WST |
Tala Samoachuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.61122 WST |
5 BGN | 3.05610 WST |
10 BGN | 6.11221 WST |
20 BGN | 12.22442 WST |
50 BGN | 30.56104 WST |
100 BGN | 61.12208 WST |
250 BGN | 152.80520 WST |
500 BGN | 305.61040 WST |
1000 BGN | 611.22079 WST |
2000 BGN | 1,222.44158 WST |
5000 BGN | 3,056.10396 WST |
10000 BGN | 6,112.20791 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Leu Moldova
escudo cape verde chuộc lại bảng Ai Cập
taka bangladesh chuộc lại Đại tá Costa Rica
Florin Aruba chuộc lại Balboa Panama
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Canada
Birr Ethiopia chuộc lại Krona Thụy Điển
Đô la Singapore chuộc lại Guarani, Paraguay
Som Uzbekistan chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đảo Man bảng Anh
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại thắng
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.