1000 Đô la Brunei chuộc lại Kíp Lào tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BND sang LAK theo tỷ giá thực tế
B$1.000 BND = ₭16900.43661 LAK
10:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bruneichuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 16,900.43661 LAK |
5 BND | 84,502.18305 LAK |
10 BND | 169,004.36610 LAK |
20 BND | 338,008.73220 LAK |
50 BND | 845,021.83050 LAK |
100 BND | 1,690,043.66100 LAK |
250 BND | 4,225,109.15250 LAK |
500 BND | 8,450,218.30500 LAK |
1000 BND | 16,900,436.61000 LAK |
2000 BND | 33,800,873.22000 LAK |
5000 BND | 84,502,183.05000 LAK |
10000 BND | 169,004,366.10000 LAK |
Kíp Làochuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BND | 0.00006 LAK |
5 BND | 0.00030 LAK |
10 BND | 0.00059 LAK |
20 BND | 0.00118 LAK |
50 BND | 0.00296 LAK |
100 BND | 0.00592 LAK |
250 BND | 0.01479 LAK |
500 BND | 0.02959 LAK |
1000 BND | 0.05917 LAK |
2000 BND | 0.11834 LAK |
5000 BND | 0.29585 LAK |
10000 BND | 0.59170 LAK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại Đô la Brunei
pula botswana chuộc lại Shilling Uganda
đô la Úc chuộc lại Đô la Belize
Franc Comorian chuộc lại Kwanza Angola
bảng Ai Cập chuộc lại Đô la Namibia
dinar Macedonia chuộc lại Dalasi, Gambia
Rafia Maldives chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Namibia chuộc lại Peso Argentina
Somoni, Tajikistan chuộc lại bảng Ai Cập
Rial Oman chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.