1000 Real Brazil chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BRL sang DKK theo tỷ giá thực tế
R$1.000 BRL = kr1.17646 DKK
07:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Real Brazilchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 1.17646 DKK |
5 BRL | 5.88230 DKK |
10 BRL | 11.76460 DKK |
20 BRL | 23.52920 DKK |
50 BRL | 58.82300 DKK |
100 BRL | 117.64600 DKK |
250 BRL | 294.11500 DKK |
500 BRL | 588.23000 DKK |
1000 BRL | 1,176.46000 DKK |
2000 BRL | 2,352.92000 DKK |
5000 BRL | 5,882.30000 DKK |
10000 BRL | 11,764.60000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 0.85001 DKK |
5 BRL | 4.25004 DKK |
10 BRL | 8.50008 DKK |
20 BRL | 17.00015 DKK |
50 BRL | 42.50038 DKK |
100 BRL | 85.00077 DKK |
250 BRL | 212.50191 DKK |
500 BRL | 425.00383 DKK |
1000 BRL | 850.00765 DKK |
2000 BRL | 1,700.01530 DKK |
5000 BRL | 4,250.03825 DKK |
10000 BRL | 8,500.07650 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
hryvnia Ukraina chuộc lại Leu Moldova
Tenge Kazakhstan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
dinar Macedonia chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Fiji chuộc lại Đồng franc Djibouti
Baht Thái chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
thắng chuộc lại Rupee Sri Lanka
Kuna Croatia chuộc lại Đồng Peso Colombia
taka bangladesh chuộc lại Tala Samoa
Shilling Kenya chuộc lại Đô la Đài Loan mới
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.