1000 Real Brazil chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BRL sang UGX theo tỷ giá thực tế
R$1.000 BRL = Ush652.88728 UGX
12:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Real Brazilchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 652.88728 UGX |
5 BRL | 3,264.43640 UGX |
10 BRL | 6,528.87280 UGX |
20 BRL | 13,057.74560 UGX |
50 BRL | 32,644.36400 UGX |
100 BRL | 65,288.72800 UGX |
250 BRL | 163,221.82000 UGX |
500 BRL | 326,443.64000 UGX |
1000 BRL | 652,887.28000 UGX |
2000 BRL | 1,305,774.56000 UGX |
5000 BRL | 3,264,436.40000 UGX |
10000 BRL | 6,528,872.80000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 0.00153 UGX |
5 BRL | 0.00766 UGX |
10 BRL | 0.01532 UGX |
20 BRL | 0.03063 UGX |
50 BRL | 0.07658 UGX |
100 BRL | 0.15317 UGX |
250 BRL | 0.38291 UGX |
500 BRL | 0.76583 UGX |
1000 BRL | 1.53166 UGX |
2000 BRL | 3.06332 UGX |
5000 BRL | 7.65829 UGX |
10000 BRL | 15.31658 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Leu Moldova
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Tenge Kazakhstan
Rupee Pakistan chuộc lại dirham Ma-rốc
bảng Ai Cập chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
ZMW chuộc lại Birr Ethiopia
Kwanza Angola chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Rupee Nepal chuộc lại người Bolivia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đồng Peso Colombia
Dinar Kuwait chuộc lại đô la
Lôi Rumani chuộc lại Forint Hungary
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.