1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang NZD theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = $0.01923 NZD
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.01923 NZD |
5 BTN | 0.09615 NZD |
10 BTN | 0.19230 NZD |
20 BTN | 0.38460 NZD |
50 BTN | 0.96150 NZD |
100 BTN | 1.92300 NZD |
250 BTN | 4.80750 NZD |
500 BTN | 9.61500 NZD |
1000 BTN | 19.23000 NZD |
2000 BTN | 38.46000 NZD |
5000 BTN | 96.15000 NZD |
10000 BTN | 192.30000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 52.00208 NZD |
5 BTN | 260.01040 NZD |
10 BTN | 520.02080 NZD |
20 BTN | 1,040.04160 NZD |
50 BTN | 2,600.10400 NZD |
100 BTN | 5,200.20801 NZD |
250 BTN | 13,000.52002 NZD |
500 BTN | 26,001.04004 NZD |
1000 BTN | 52,002.08008 NZD |
2000 BTN | 104,004.16017 NZD |
5000 BTN | 260,010.40042 NZD |
10000 BTN | 520,020.80083 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Metical Mozambique
Ariary Madagascar chuộc lại Đô la Guyana
Manat Turkmenistan chuộc lại Balboa Panama
Birr Ethiopia chuộc lại nhân dân tệ
EUR chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Fiji chuộc lại Peso Mexico
Metical Mozambique chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng dinar Serbia chuộc lại dinar Tunisia
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Fiji
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.