1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Đồng franc Rwanda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang RWF theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = R₣16.51090 RWF
13:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 16.51090 RWF |
5 BTN | 82.55450 RWF |
10 BTN | 165.10900 RWF |
20 BTN | 330.21800 RWF |
50 BTN | 825.54500 RWF |
100 BTN | 1,651.09000 RWF |
250 BTN | 4,127.72500 RWF |
500 BTN | 8,255.45000 RWF |
1000 BTN | 16,510.90000 RWF |
2000 BTN | 33,021.80000 RWF |
5000 BTN | 82,554.50000 RWF |
10000 BTN | 165,109.00000 RWF |
Đồng franc Rwandachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.06057 RWF |
5 BTN | 0.30283 RWF |
10 BTN | 0.60566 RWF |
20 BTN | 1.21132 RWF |
50 BTN | 3.02830 RWF |
100 BTN | 6.05661 RWF |
250 BTN | 15.14151 RWF |
500 BTN | 30.28303 RWF |
1000 BTN | 60.56605 RWF |
2000 BTN | 121.13210 RWF |
5000 BTN | 302.83025 RWF |
10000 BTN | 605.66050 RWF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Hồng Kông chuộc lại Đồng Peso Colombia
Kíp Lào chuộc lại EUR
tonga pa'anga chuộc lại Đô la Suriname
Đồng franc Rwanda chuộc lại Koruna Séc
đô la chuộc lại Rial Oman
Shekel mới của Israel chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Dinar Kuwait chuộc lại Krone Đan Mạch
Real Brazil chuộc lại Kuna Croatia
Krone Đan Mạch chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.