1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại đồng rand Nam Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang ZAR theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = R0.20018 ZAR
18:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.20018 ZAR |
5 BTN | 1.00090 ZAR |
10 BTN | 2.00180 ZAR |
20 BTN | 4.00360 ZAR |
50 BTN | 10.00900 ZAR |
100 BTN | 20.01800 ZAR |
250 BTN | 50.04500 ZAR |
500 BTN | 100.09000 ZAR |
1000 BTN | 200.18000 ZAR |
2000 BTN | 400.36000 ZAR |
5000 BTN | 1,000.90000 ZAR |
10000 BTN | 2,001.80000 ZAR |
đồng rand Nam Phichuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 4.99550 ZAR |
5 BTN | 24.97752 ZAR |
10 BTN | 49.95504 ZAR |
20 BTN | 99.91008 ZAR |
50 BTN | 249.77520 ZAR |
100 BTN | 499.55040 ZAR |
250 BTN | 1,248.87601 ZAR |
500 BTN | 2,497.75202 ZAR |
1000 BTN | 4,995.50405 ZAR |
2000 BTN | 9,991.00809 ZAR |
5000 BTN | 24,977.52023 ZAR |
10000 BTN | 49,955.04046 ZAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Shilling Kenya
Koruna Séc chuộc lại Kuna Croatia
Đồng Peso Colombia chuộc lại Lempira Honduras
Manat của Azerbaijan chuộc lại Balboa Panama
Balboa Panama chuộc lại Rial Qatar
krona Iceland chuộc lại ZMW
dirham Ma-rốc chuộc lại krona Iceland
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Georgia Lari
dirham Ma-rốc chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đại tá Salvador chuộc lại Forint Hungary
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.