1000 pula botswana chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang NAD theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = $1.23067 NAD
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 1.23067 NAD |
5 BWP | 6.15335 NAD |
10 BWP | 12.30670 NAD |
20 BWP | 24.61340 NAD |
50 BWP | 61.53350 NAD |
100 BWP | 123.06700 NAD |
250 BWP | 307.66750 NAD |
500 BWP | 615.33500 NAD |
1000 BWP | 1,230.67000 NAD |
2000 BWP | 2,461.34000 NAD |
5000 BWP | 6,153.35000 NAD |
10000 BWP | 12,306.70000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.81257 NAD |
5 BWP | 4.06283 NAD |
10 BWP | 8.12566 NAD |
20 BWP | 16.25131 NAD |
50 BWP | 40.62828 NAD |
100 BWP | 81.25655 NAD |
250 BWP | 203.14138 NAD |
500 BWP | 406.28276 NAD |
1000 BWP | 812.56551 NAD |
2000 BWP | 1,625.13103 NAD |
5000 BWP | 4,062.82757 NAD |
10000 BWP | 8,125.65513 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Suriname chuộc lại Lek Albania
Somoni, Tajikistan chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Balboa Panama
Shilling Kenya chuộc lại Peso của Uruguay
Kyat Myanma chuộc lại đô la jamaica
Lek Albania chuộc lại Tala Samoa
Dinar Algeria chuộc lại đô la jamaica
đồng rupee Mauritius chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đồng rand Nam Phi chuộc lại Georgia Lari
dinar Tunisia chuộc lại Somoni, Tajikistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.