1000 pula botswana chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang SGD theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = S$0.08947 SGD
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.08947 SGD |
5 BWP | 0.44735 SGD |
10 BWP | 0.89470 SGD |
20 BWP | 1.78940 SGD |
50 BWP | 4.47350 SGD |
100 BWP | 8.94700 SGD |
250 BWP | 22.36750 SGD |
500 BWP | 44.73500 SGD |
1000 BWP | 89.47000 SGD |
2000 BWP | 178.94000 SGD |
5000 BWP | 447.35000 SGD |
10000 BWP | 894.70000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 11.17693 SGD |
5 BWP | 55.88465 SGD |
10 BWP | 111.76931 SGD |
20 BWP | 223.53862 SGD |
50 BWP | 558.84654 SGD |
100 BWP | 1,117.69308 SGD |
250 BWP | 2,794.23270 SGD |
500 BWP | 5,588.46541 SGD |
1000 BWP | 11,176.93081 SGD |
2000 BWP | 22,353.86163 SGD |
5000 BWP | 55,884.65407 SGD |
10000 BWP | 111,769.30815 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Somoni, Tajikistan chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
nhân dân tệ chuộc lại người Bolivia
Kwanza Angola chuộc lại Lilangeni Swaziland
taka bangladesh chuộc lại hryvnia Ukraina
đô la đông caribe chuộc lại thắng
Bảng Gibraltar chuộc lại Forint Hungary
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Lempira Honduras
Rial Oman chuộc lại Ariary Madagascar
Tala Samoa chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.