1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang AED theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = د.إ1.08971 AED
08:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 1.08971 AED |
5 BYN | 5.44855 AED |
10 BYN | 10.89710 AED |
20 BYN | 21.79420 AED |
50 BYN | 54.48550 AED |
100 BYN | 108.97100 AED |
250 BYN | 272.42750 AED |
500 BYN | 544.85500 AED |
1000 BYN | 1,089.71000 AED |
2000 BYN | 2,179.42000 AED |
5000 BYN | 5,448.55000 AED |
10000 BYN | 10,897.10000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.91768 AED |
5 BYN | 4.58838 AED |
10 BYN | 9.17675 AED |
20 BYN | 18.35351 AED |
50 BYN | 45.88377 AED |
100 BYN | 91.76753 AED |
250 BYN | 229.41884 AED |
500 BYN | 458.83767 AED |
1000 BYN | 917.67534 AED |
2000 BYN | 1,835.35069 AED |
5000 BYN | 4,588.37672 AED |
10000 BYN | 9,176.75345 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại Rafia Maldives
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại peso Philippine
đồng Việt Nam chuộc lại đô la jamaica
bảng Ai Cập chuộc lại Shekel mới của Israel
Lek Albania chuộc lại Birr Ethiopia
đồng rand Nam Phi chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Kíp Lào chuộc lại Zloty của Ba Lan
Koruna Séc chuộc lại Đô la Fiji
Krone Na Uy chuộc lại Peso Chilê
Đồng franc Djibouti chuộc lại tonga pa'anga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.