1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại Kuna Croatia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang HRK theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = kn1.91291 HRK
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 1.91291 HRK |
5 BYN | 9.56455 HRK |
10 BYN | 19.12910 HRK |
20 BYN | 38.25820 HRK |
50 BYN | 95.64550 HRK |
100 BYN | 191.29100 HRK |
250 BYN | 478.22750 HRK |
500 BYN | 956.45500 HRK |
1000 BYN | 1,912.91000 HRK |
2000 BYN | 3,825.82000 HRK |
5000 BYN | 9,564.55000 HRK |
10000 BYN | 19,129.10000 HRK |
Kuna Croatiachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.52276 HRK |
5 BYN | 2.61382 HRK |
10 BYN | 5.22764 HRK |
20 BYN | 10.45527 HRK |
50 BYN | 26.13819 HRK |
100 BYN | 52.27637 HRK |
250 BYN | 130.69094 HRK |
500 BYN | 261.38187 HRK |
1000 BYN | 522.76375 HRK |
2000 BYN | 1,045.52749 HRK |
5000 BYN | 2,613.81874 HRK |
10000 BYN | 5,227.63747 HRK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Koruna Séc chuộc lại Đô la Bahamas
goude Haiti chuộc lại Đại tá Costa Rica
Kíp Lào chuộc lại người Bolivia
Đô la Singapore chuộc lại đô la Úc
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại ZMW
Đồng franc Djibouti chuộc lại Franc CFA Tây Phi
bảng lebanon chuộc lại Kíp Lào
đô la Hồng Kông chuộc lại Krona Thụy Điển
Bảng Gibraltar chuộc lại đô la New Zealand
hryvnia Ukraina chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.