1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang UGX theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = Ush4427.91394 UGX
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 4,427.91394 UGX |
5 CHF | 22,139.56970 UGX |
10 CHF | 44,279.13940 UGX |
20 CHF | 88,558.27880 UGX |
50 CHF | 221,395.69700 UGX |
100 CHF | 442,791.39400 UGX |
250 CHF | 1,106,978.48500 UGX |
500 CHF | 2,213,956.97000 UGX |
1000 CHF | 4,427,913.94000 UGX |
2000 CHF | 8,855,827.88000 UGX |
5000 CHF | 22,139,569.70000 UGX |
10000 CHF | 44,279,139.40000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.00023 UGX |
5 CHF | 0.00113 UGX |
10 CHF | 0.00226 UGX |
20 CHF | 0.00452 UGX |
50 CHF | 0.01129 UGX |
100 CHF | 0.02258 UGX |
250 CHF | 0.05646 UGX |
500 CHF | 0.11292 UGX |
1000 CHF | 0.22584 UGX |
2000 CHF | 0.45168 UGX |
5000 CHF | 1.12920 UGX |
10000 CHF | 2.25840 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại Shilling Uganda
Đô la Bahamas chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đại tá Salvador chuộc lại Kwanza Angola
Tenge Kazakhstan chuộc lại dinar Macedonia
đồng dinar Serbia chuộc lại Manat Turkmenistan
Shilling Uganda chuộc lại Rupee Pakistan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Koruna Séc
Đô la Namibia chuộc lại Đô la Canada
EUR chuộc lại Somoni, Tajikistan
Franc Comorian chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.