1000 Peso Chilê chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CLP sang MUR theo tỷ giá thực tế
$1.000 CLP = ₨0.04749 MUR
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Chilêchuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CLP | 0.04749 MUR |
5 CLP | 0.23745 MUR |
10 CLP | 0.47490 MUR |
20 CLP | 0.94980 MUR |
50 CLP | 2.37450 MUR |
100 CLP | 4.74900 MUR |
250 CLP | 11.87250 MUR |
500 CLP | 23.74500 MUR |
1000 CLP | 47.49000 MUR |
2000 CLP | 94.98000 MUR |
5000 CLP | 237.45000 MUR |
10000 CLP | 474.90000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiPeso ChilêBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CLP | 21.05706 MUR |
5 CLP | 105.28532 MUR |
10 CLP | 210.57065 MUR |
20 CLP | 421.14129 MUR |
50 CLP | 1,052.85323 MUR |
100 CLP | 2,105.70646 MUR |
250 CLP | 5,264.26616 MUR |
500 CLP | 10,528.53232 MUR |
1000 CLP | 21,057.06465 MUR |
2000 CLP | 42,114.12929 MUR |
5000 CLP | 105,285.32323 MUR |
10000 CLP | 210,570.64645 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Jordan chuộc lại Vatu Vanuatu
Guarani, Paraguay chuộc lại tonga pa'anga
goude Haiti chuộc lại GBP
Georgia Lari chuộc lại Koruna Séc
pataca Ma Cao chuộc lại đô la jamaica
đồng Việt Nam chuộc lại Lempira Honduras
Rafia Maldives chuộc lại Guarani, Paraguay
Dinar Bahrain chuộc lại Rupee Seychellois
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Belize
đô la Barbados chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.