1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang CNY theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = ¥0.04009 CNY
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.04009 CNY |
5 DJF | 0.20045 CNY |
10 DJF | 0.40090 CNY |
20 DJF | 0.80180 CNY |
50 DJF | 2.00450 CNY |
100 DJF | 4.00900 CNY |
250 DJF | 10.02250 CNY |
500 DJF | 20.04500 CNY |
1000 DJF | 40.09000 CNY |
2000 DJF | 80.18000 CNY |
5000 DJF | 200.45000 CNY |
10000 DJF | 400.90000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 24.94388 CNY |
5 DJF | 124.71938 CNY |
10 DJF | 249.43876 CNY |
20 DJF | 498.87753 CNY |
50 DJF | 1,247.19381 CNY |
100 DJF | 2,494.38763 CNY |
250 DJF | 6,235.96907 CNY |
500 DJF | 12,471.93814 CNY |
1000 DJF | 24,943.87628 CNY |
2000 DJF | 49,887.75256 CNY |
5000 DJF | 124,719.38139 CNY |
10000 DJF | 249,438.76278 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại kịch Armenia
Ngultrum Bhutan chuộc lại đô la Hồng Kông
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Liberia chuộc lại Georgia Lari
nhân dân tệ chuộc lại Peso Argentina
escudo cape verde chuộc lại Vatu Vanuatu
Đô la Canada chuộc lại Tala Samoa
Quetzal Guatemala chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Bermuda chuộc lại Peso Mexico
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.