1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Guyana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang GYD theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = GY$1.17568 GYD
11:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 1.17568 GYD |
5 DJF | 5.87840 GYD |
10 DJF | 11.75680 GYD |
20 DJF | 23.51360 GYD |
50 DJF | 58.78400 GYD |
100 DJF | 117.56800 GYD |
250 DJF | 293.92000 GYD |
500 DJF | 587.84000 GYD |
1000 DJF | 1,175.68000 GYD |
2000 DJF | 2,351.36000 GYD |
5000 DJF | 5,878.40000 GYD |
10000 DJF | 11,756.80000 GYD |
Đô la Guyanachuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.85057 GYD |
5 DJF | 4.25286 GYD |
10 DJF | 8.50572 GYD |
20 DJF | 17.01143 GYD |
50 DJF | 42.52858 GYD |
100 DJF | 85.05716 GYD |
250 DJF | 212.64290 GYD |
500 DJF | 425.28579 GYD |
1000 DJF | 850.57158 GYD |
2000 DJF | 1,701.14317 GYD |
5000 DJF | 4,252.85792 GYD |
10000 DJF | 8,505.71584 GYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại dinar Tunisia
tonga pa'anga chuộc lại Peso Chilê
Dinar Bahrain chuộc lại đô la New Zealand
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Guyana
Forint Hungary chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Peso Mexico chuộc lại Rupee Seychellois
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đồng Peso Colombia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Guyana chuộc lại Florin Aruba
đồng dinar Serbia chuộc lại Shilling Uganda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.