1000 Dinar Algeria chuộc lại đồng dinar Serbia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang RSD theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = РСД0.77521 RSD
17:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.77521 RSD |
5 DZD | 3.87605 RSD |
10 DZD | 7.75210 RSD |
20 DZD | 15.50420 RSD |
50 DZD | 38.76050 RSD |
100 DZD | 77.52100 RSD |
250 DZD | 193.80250 RSD |
500 DZD | 387.60500 RSD |
1000 DZD | 775.21000 RSD |
2000 DZD | 1,550.42000 RSD |
5000 DZD | 3,876.05000 RSD |
10000 DZD | 7,752.10000 RSD |
đồng dinar Serbiachuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 1.28997 RSD |
5 DZD | 6.44987 RSD |
10 DZD | 12.89973 RSD |
20 DZD | 25.79946 RSD |
50 DZD | 64.49865 RSD |
100 DZD | 128.99730 RSD |
250 DZD | 322.49326 RSD |
500 DZD | 644.98652 RSD |
1000 DZD | 1,289.97304 RSD |
2000 DZD | 2,579.94608 RSD |
5000 DZD | 6,449.86520 RSD |
10000 DZD | 12,899.73040 RSD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Cedi Ghana chuộc lại hryvnia Ukraina
đô la chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Singapore chuộc lại Bảng Gibraltar
bảng thánh helena chuộc lại Đồng Peso Colombia
nhân dân tệ chuộc lại Shilling Tanzania
Rial Oman chuộc lại Kyat Myanma
đồng rúp của Nga chuộc lại Peso Mexico
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Krone Na Uy chuộc lại Riel Campuchia
bảng Guernsey chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.