1000 bảng Ai Cập chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang RUB theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = руб1.65452 RUB
00:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 1.65452 RUB |
5 EGP | 8.27260 RUB |
10 EGP | 16.54520 RUB |
20 EGP | 33.09040 RUB |
50 EGP | 82.72600 RUB |
100 EGP | 165.45200 RUB |
250 EGP | 413.63000 RUB |
500 EGP | 827.26000 RUB |
1000 EGP | 1,654.52000 RUB |
2000 EGP | 3,309.04000 RUB |
5000 EGP | 8,272.60000 RUB |
10000 EGP | 16,545.20000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.60440 RUB |
5 EGP | 3.02202 RUB |
10 EGP | 6.04405 RUB |
20 EGP | 12.08810 RUB |
50 EGP | 30.22025 RUB |
100 EGP | 60.44049 RUB |
250 EGP | 151.10123 RUB |
500 EGP | 302.20245 RUB |
1000 EGP | 604.40490 RUB |
2000 EGP | 1,208.80981 RUB |
5000 EGP | 3,022.02451 RUB |
10000 EGP | 6,044.04903 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kwanza Angola chuộc lại đồng rupee Mauritius
Kyat Myanma chuộc lại Shilling Kenya
đồng rúp của Nga chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Tugrik Mông Cổ chuộc lại EUR
dinar Tunisia chuộc lại Rafia Maldives
Jersey Pound chuộc lại pataca Ma Cao
Dinar Kuwait chuộc lại krona Iceland
Đồng franc Rwanda chuộc lại Riel Campuchia
Đô la Bahamas chuộc lại pataca Ma Cao
Dinar Kuwait chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.