1000 Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FKP sang BGN theo tỷ giá thực tế
£1.000 FKP = лв2.26330 BGN
13:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 2.26330 BGN |
5 FKP | 11.31650 BGN |
10 FKP | 22.63300 BGN |
20 FKP | 45.26600 BGN |
50 FKP | 113.16500 BGN |
100 FKP | 226.33000 BGN |
250 FKP | 565.82500 BGN |
500 FKP | 1,131.65000 BGN |
1000 FKP | 2,263.30000 BGN |
2000 FKP | 4,526.60000 BGN |
5000 FKP | 11,316.50000 BGN |
10000 FKP | 22,633.00000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 0.44183 BGN |
5 FKP | 2.20916 BGN |
10 FKP | 4.41833 BGN |
20 FKP | 8.83665 BGN |
50 FKP | 22.09164 BGN |
100 FKP | 44.18327 BGN |
250 FKP | 110.45818 BGN |
500 FKP | 220.91636 BGN |
1000 FKP | 441.83272 BGN |
2000 FKP | 883.66544 BGN |
5000 FKP | 2,209.16361 BGN |
10000 FKP | 4,418.32722 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso của Uruguay chuộc lại Shilling Kenya
Shilling Uganda chuộc lại peso Philippine
Rupiah Indonesia chuộc lại đồng Việt Nam
Ariary Madagascar chuộc lại Franc Guinea
Lek Albania chuộc lại Đồng franc Rwanda
dirham Ma-rốc chuộc lại người Bolivia
Dalasi, Gambia chuộc lại Lilangeni Swaziland
Dalasi, Gambia chuộc lại Ariary Madagascar
Kíp Lào chuộc lại Birr Ethiopia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại thắng
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.