1000 GBP chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GBP sang JPY theo tỷ giá thực tế
£1.000 GBP = ¥198.59040 JPY
22:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
GBPchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 198.59040 JPY |
5 GBP | 992.95200 JPY |
10 GBP | 1,985.90400 JPY |
20 GBP | 3,971.80800 JPY |
50 GBP | 9,929.52000 JPY |
100 GBP | 19,859.04000 JPY |
250 GBP | 49,647.60000 JPY |
500 GBP | 99,295.20000 JPY |
1000 GBP | 198,590.40000 JPY |
2000 GBP | 397,180.80000 JPY |
5000 GBP | 992,952.00000 JPY |
10000 GBP | 1,985,904.00000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 0.00504 JPY |
5 GBP | 0.02518 JPY |
10 GBP | 0.05035 JPY |
20 GBP | 0.10071 JPY |
50 GBP | 0.25177 JPY |
100 GBP | 0.50355 JPY |
250 GBP | 1.25887 JPY |
500 GBP | 2.51775 JPY |
1000 GBP | 5.03549 JPY |
2000 GBP | 10.07098 JPY |
5000 GBP | 25.17745 JPY |
10000 GBP | 50.35490 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Balboa Panama
đồng dinar Serbia chuộc lại đô la Úc
Đô la Namibia chuộc lại dinar Jordan
Dinar Kuwait chuộc lại Manat của Azerbaijan
bảng thánh helena chuộc lại Franc Comorian
Som Uzbekistan chuộc lại Đại tá Costa Rica
dirham Ma-rốc chuộc lại đô la jamaica
Krona Thụy Điển chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
escudo cape verde chuộc lại Đô la Liberia
Peso của Uruguay chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.