1000 Cedi Ghana chuộc lại Metical Mozambique tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang MZN theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = MT5.45533 MZN
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 5.45533 MZN |
5 GHS | 27.27665 MZN |
10 GHS | 54.55330 MZN |
20 GHS | 109.10660 MZN |
50 GHS | 272.76650 MZN |
100 GHS | 545.53300 MZN |
250 GHS | 1,363.83250 MZN |
500 GHS | 2,727.66500 MZN |
1000 GHS | 5,455.33000 MZN |
2000 GHS | 10,910.66000 MZN |
5000 GHS | 27,276.65000 MZN |
10000 GHS | 54,553.30000 MZN |
Metical Mozambiquechuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.18331 MZN |
5 GHS | 0.91653 MZN |
10 GHS | 1.83307 MZN |
20 GHS | 3.66614 MZN |
50 GHS | 9.16535 MZN |
100 GHS | 18.33070 MZN |
250 GHS | 45.82674 MZN |
500 GHS | 91.65348 MZN |
1000 GHS | 183.30697 MZN |
2000 GHS | 366.61394 MZN |
5000 GHS | 916.53484 MZN |
10000 GHS | 1,833.06968 MZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại Ngultrum Bhutan
goude Haiti chuộc lại Dinar Kuwait
Peso Mexico chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Franc Guinea chuộc lại đô la New Zealand
đô la đông caribe chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Bermuda chuộc lại Peso Chilê
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Rupee Nepal chuộc lại Đô la Belize
Leu Moldova chuộc lại đồng dinar Serbia
Ariary Madagascar chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.