1000 Bảng Gibraltar chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang BWP theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = P19.37591 BWP
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 19.37591 BWP |
5 GIP | 96.87955 BWP |
10 GIP | 193.75910 BWP |
20 GIP | 387.51820 BWP |
50 GIP | 968.79550 BWP |
100 GIP | 1,937.59100 BWP |
250 GIP | 4,843.97750 BWP |
500 GIP | 9,687.95500 BWP |
1000 GIP | 19,375.91000 BWP |
2000 GIP | 38,751.82000 BWP |
5000 GIP | 96,879.55000 BWP |
10000 GIP | 193,759.10000 BWP |
pula botswanachuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.05161 BWP |
5 GIP | 0.25805 BWP |
10 GIP | 0.51610 BWP |
20 GIP | 1.03221 BWP |
50 GIP | 2.58052 BWP |
100 GIP | 5.16105 BWP |
250 GIP | 12.90262 BWP |
500 GIP | 25.80524 BWP |
1000 GIP | 51.61048 BWP |
2000 GIP | 103.22096 BWP |
5000 GIP | 258.05240 BWP |
10000 GIP | 516.10479 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đô la Singapore
Real Brazil chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
som kirgyzstan chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Kuna Croatia
EUR chuộc lại Koruna Séc
kịch Armenia chuộc lại Metical Mozambique
Đại tá Salvador chuộc lại Kíp Lào
Rupee Nepal chuộc lại peso Philippine
Franc Thái Bình Dương chuộc lại kịch Armenia
Peso Argentina chuộc lại Real Brazil
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.