1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang MWK theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = MK24.07798 MWK
14:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 24.07798 MWK |
5 GMD | 120.38990 MWK |
10 GMD | 240.77980 MWK |
20 GMD | 481.55960 MWK |
50 GMD | 1,203.89900 MWK |
100 GMD | 2,407.79800 MWK |
250 GMD | 6,019.49500 MWK |
500 GMD | 12,038.99000 MWK |
1000 GMD | 24,077.98000 MWK |
2000 GMD | 48,155.96000 MWK |
5000 GMD | 120,389.90000 MWK |
10000 GMD | 240,779.80000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.04153 MWK |
5 GMD | 0.20766 MWK |
10 GMD | 0.41532 MWK |
20 GMD | 0.83063 MWK |
50 GMD | 2.07659 MWK |
100 GMD | 4.15317 MWK |
250 GMD | 10.38293 MWK |
500 GMD | 20.76586 MWK |
1000 GMD | 41.53172 MWK |
2000 GMD | 83.06345 MWK |
5000 GMD | 207.65862 MWK |
10000 GMD | 415.31723 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại Ringgit Malaysia
lesotho chuộc lại Cedi Ghana
đô la đông caribe chuộc lại Đô la Bahamas
Đồng franc Djibouti chuộc lại bảng Guernsey
Shilling Tanzania chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la Namibia chuộc lại đồng rupee Mauritius
Kíp Lào chuộc lại Birr Ethiopia
Ringgit Malaysia chuộc lại đô la
dirham Ma-rốc chuộc lại Rupee Sri Lanka
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đồng rupee Mauritius
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.