1000 Dalasi, Gambia chuộc lại tonga pa'anga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang TOP theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = T$0.03217 TOP
12:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.03217 TOP |
5 GMD | 0.16085 TOP |
10 GMD | 0.32170 TOP |
20 GMD | 0.64340 TOP |
50 GMD | 1.60850 TOP |
100 GMD | 3.21700 TOP |
250 GMD | 8.04250 TOP |
500 GMD | 16.08500 TOP |
1000 GMD | 32.17000 TOP |
2000 GMD | 64.34000 TOP |
5000 GMD | 160.85000 TOP |
10000 GMD | 321.70000 TOP |
tonga pa'angachuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 31.08486 TOP |
5 GMD | 155.42431 TOP |
10 GMD | 310.84862 TOP |
20 GMD | 621.69723 TOP |
50 GMD | 1,554.24308 TOP |
100 GMD | 3,108.48617 TOP |
250 GMD | 7,771.21542 TOP |
500 GMD | 15,542.43084 TOP |
1000 GMD | 31,084.86167 TOP |
2000 GMD | 62,169.72334 TOP |
5000 GMD | 155,424.30836 TOP |
10000 GMD | 310,848.61672 TOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại Krone Đan Mạch
Đô la Bermuda chuộc lại Lôi Rumani
hryvnia Ukraina chuộc lại thắng
Shilling Uganda chuộc lại Florin Aruba
Koruna Séc chuộc lại bảng Guernsey
Đô la Bahamas chuộc lại goude Haiti
Đại tá Salvador chuộc lại đô la New Zealand
Rupiah Indonesia chuộc lại Rupee Pakistan
Rial Qatar chuộc lại bảng thánh helena
Córdoba, Nicaragua chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.