1000 Franc Guinea chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GNF sang BRL theo tỷ giá thực tế
GFr1.000 GNF = R$0.00063 BRL
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Guineachuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 0.00063 BRL |
5 GNF | 0.00315 BRL |
10 GNF | 0.00630 BRL |
20 GNF | 0.01260 BRL |
50 GNF | 0.03150 BRL |
100 GNF | 0.06300 BRL |
250 GNF | 0.15750 BRL |
500 GNF | 0.31500 BRL |
1000 GNF | 0.63000 BRL |
2000 GNF | 1.26000 BRL |
5000 GNF | 3.15000 BRL |
10000 GNF | 6.30000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 1,587.30159 BRL |
5 GNF | 7,936.50794 BRL |
10 GNF | 15,873.01587 BRL |
20 GNF | 31,746.03175 BRL |
50 GNF | 79,365.07937 BRL |
100 GNF | 158,730.15873 BRL |
250 GNF | 396,825.39683 BRL |
500 GNF | 793,650.79365 BRL |
1000 GNF | 1,587,301.58730 BRL |
2000 GNF | 3,174,603.17460 BRL |
5000 GNF | 7,936,507.93651 BRL |
10000 GNF | 15,873,015.87302 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Bermuda chuộc lại Sierra Leone Leone
Córdoba, Nicaragua chuộc lại peso Philippine
GBP chuộc lại tonga pa'anga
Franc CFA Trung Phi chuộc lại pataca Ma Cao
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đại tá Salvador
Rial Oman chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đồng franc Rwanda chuộc lại nhân dân tệ
lesotho chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
bảng Guernsey chuộc lại bảng Guernsey
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.