1000 Franc Guinea chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GNF sang XAF theo tỷ giá thực tế
GFr1.000 GNF = FCFA0.06483 XAF
17:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Guineachuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 0.06483 XAF |
5 GNF | 0.32415 XAF |
10 GNF | 0.64830 XAF |
20 GNF | 1.29660 XAF |
50 GNF | 3.24150 XAF |
100 GNF | 6.48300 XAF |
250 GNF | 16.20750 XAF |
500 GNF | 32.41500 XAF |
1000 GNF | 64.83000 XAF |
2000 GNF | 129.66000 XAF |
5000 GNF | 324.15000 XAF |
10000 GNF | 648.30000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 15.42496 XAF |
5 GNF | 77.12479 XAF |
10 GNF | 154.24958 XAF |
20 GNF | 308.49915 XAF |
50 GNF | 771.24788 XAF |
100 GNF | 1,542.49576 XAF |
250 GNF | 3,856.23940 XAF |
500 GNF | 7,712.47879 XAF |
1000 GNF | 15,424.95758 XAF |
2000 GNF | 30,849.91516 XAF |
5000 GNF | 77,124.78791 XAF |
10000 GNF | 154,249.57581 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Krone Na Uy
Sierra Leone Leone chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Guarani, Paraguay chuộc lại người Bolivia
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Suriname
goude Haiti chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Shilling Kenya chuộc lại Dinar Algeria
đô la Barbados chuộc lại Dinar Bahrain
Krone Đan Mạch chuộc lại Rupee Seychellois
Đô la Brunei chuộc lại ZMW
Georgia Lari chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.