1000 đô la Hồng Kông chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HKD sang KWD theo tỷ giá thực tế
$1.000 HKD = ك0.03921 KWD
14:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Hồng Kôngchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HKD | 0.03921 KWD |
5 HKD | 0.19605 KWD |
10 HKD | 0.39210 KWD |
20 HKD | 0.78420 KWD |
50 HKD | 1.96050 KWD |
100 HKD | 3.92100 KWD |
250 HKD | 9.80250 KWD |
500 HKD | 19.60500 KWD |
1000 HKD | 39.21000 KWD |
2000 HKD | 78.42000 KWD |
5000 HKD | 196.05000 KWD |
10000 HKD | 392.10000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạiđô la Hồng KôngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HKD | 25.50370 KWD |
5 HKD | 127.51849 KWD |
10 HKD | 255.03698 KWD |
20 HKD | 510.07396 KWD |
50 HKD | 1,275.18490 KWD |
100 HKD | 2,550.36980 KWD |
250 HKD | 6,375.92451 KWD |
500 HKD | 12,751.84902 KWD |
1000 HKD | 25,503.69804 KWD |
2000 HKD | 51,007.39607 KWD |
5000 HKD | 127,518.49018 KWD |
10000 HKD | 255,036.98036 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại Manat của Azerbaijan
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Namibia
Rupee Seychellois chuộc lại Krone Na Uy
som kirgyzstan chuộc lại đồng naira của Nigeria
lesotho chuộc lại Manat của Azerbaijan
tonga pa'anga chuộc lại Ariary Madagascar
Rupee Sri Lanka chuộc lại pataca Ma Cao
nhân dân tệ chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đô la Bermuda chuộc lại lesotho
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại som kirgyzstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.