1000 Rupiah Indonesia chuộc lại Georgia Lari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang GEL theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = ₾0.00016 GEL
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.00016 GEL |
5 IDR | 0.00080 GEL |
10 IDR | 0.00160 GEL |
20 IDR | 0.00320 GEL |
50 IDR | 0.00800 GEL |
100 IDR | 0.01600 GEL |
250 IDR | 0.04000 GEL |
500 IDR | 0.08000 GEL |
1000 IDR | 0.16000 GEL |
2000 IDR | 0.32000 GEL |
5000 IDR | 0.80000 GEL |
10000 IDR | 1.60000 GEL |
Georgia Larichuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 6,250.00000 GEL |
5 IDR | 31,250.00000 GEL |
10 IDR | 62,500.00000 GEL |
20 IDR | 125,000.00000 GEL |
50 IDR | 312,500.00000 GEL |
100 IDR | 625,000.00000 GEL |
250 IDR | 1,562,500.00000 GEL |
500 IDR | 3,125,000.00000 GEL |
1000 IDR | 6,250,000.00000 GEL |
2000 IDR | 12,500,000.00000 GEL |
5000 IDR | 31,250,000.00000 GEL |
10000 IDR | 62,500,000.00000 GEL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Riel Campuchia
bảng lebanon chuộc lại Som Uzbekistan
kịch Armenia chuộc lại Franc Comorian
Leu Moldova chuộc lại Lev Bungari
Dalasi, Gambia chuộc lại đồng rand Nam Phi
Koruna Séc chuộc lại Đô la Fiji
Đô la Belize chuộc lại Kina Papua New Guinea
đô la Úc chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
GBP chuộc lại đồng Việt Nam
Đồng franc Rwanda chuộc lại dirham Ma-rốc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.