1000 đô la jamaica chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang SZL theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = L0.11043 SZL
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.11043 SZL |
5 JMD | 0.55215 SZL |
10 JMD | 1.10430 SZL |
20 JMD | 2.20860 SZL |
50 JMD | 5.52150 SZL |
100 JMD | 11.04300 SZL |
250 JMD | 27.60750 SZL |
500 JMD | 55.21500 SZL |
1000 JMD | 110.43000 SZL |
2000 JMD | 220.86000 SZL |
5000 JMD | 552.15000 SZL |
10000 JMD | 1,104.30000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 9.05551 SZL |
5 JMD | 45.27755 SZL |
10 JMD | 90.55510 SZL |
20 JMD | 181.11021 SZL |
50 JMD | 452.77551 SZL |
100 JMD | 905.55103 SZL |
250 JMD | 2,263.87757 SZL |
500 JMD | 4,527.75514 SZL |
1000 JMD | 9,055.51028 SZL |
2000 JMD | 18,111.02056 SZL |
5000 JMD | 45,277.55139 SZL |
10000 JMD | 90,555.10278 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Đồng rúp của Belarus
GBP chuộc lại som kirgyzstan
đô la đông caribe chuộc lại Rupiah Indonesia
Rupee Seychellois chuộc lại Manat của Azerbaijan
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đồng franc Djibouti chuộc lại Balboa Panama
bảng Ai Cập chuộc lại Metical Mozambique
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Birr Ethiopia
đô la jamaica chuộc lại đồng naira của Nigeria
Rupee Nepal chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.