1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang KRW theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = ₩9.44524 KRW
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 9.44524 KRW |
5 JPY | 47.22620 KRW |
10 JPY | 94.45240 KRW |
20 JPY | 188.90480 KRW |
50 JPY | 472.26200 KRW |
100 JPY | 944.52400 KRW |
250 JPY | 2,361.31000 KRW |
500 JPY | 4,722.62000 KRW |
1000 JPY | 9,445.24000 KRW |
2000 JPY | 18,890.48000 KRW |
5000 JPY | 47,226.20000 KRW |
10000 JPY | 94,452.40000 KRW |
thắngchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 0.10587 KRW |
5 JPY | 0.52937 KRW |
10 JPY | 1.05873 KRW |
20 JPY | 2.11747 KRW |
50 JPY | 5.29367 KRW |
100 JPY | 10.58734 KRW |
250 JPY | 26.46836 KRW |
500 JPY | 52.93672 KRW |
1000 JPY | 105.87343 KRW |
2000 JPY | 211.74687 KRW |
5000 JPY | 529.36717 KRW |
10000 JPY | 1,058.73435 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Som Uzbekistan
Krone Na Uy chuộc lại ZMW
Leu Moldova chuộc lại Đô la Brunei
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Ringgit Malaysia
som kirgyzstan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Brunei chuộc lại đô la Barbados
lesotho chuộc lại Riel Campuchia
Đô la Belize chuộc lại đô la Úc
pula botswana chuộc lại nhân dân tệ
Balboa Panama chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.