1000 Shilling Kenya chuộc lại kịch Armenia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang AMD theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = ֏2.96071 AMD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạikịch ArmeniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 2.96071 AMD |
5 KES | 14.80355 AMD |
10 KES | 29.60710 AMD |
20 KES | 59.21420 AMD |
50 KES | 148.03550 AMD |
100 KES | 296.07100 AMD |
250 KES | 740.17750 AMD |
500 KES | 1,480.35500 AMD |
1000 KES | 2,960.71000 AMD |
2000 KES | 5,921.42000 AMD |
5000 KES | 14,803.55000 AMD |
10000 KES | 29,607.10000 AMD |
kịch Armeniachuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.33776 AMD |
5 KES | 1.68878 AMD |
10 KES | 3.37757 AMD |
20 KES | 6.75514 AMD |
50 KES | 16.88784 AMD |
100 KES | 33.77568 AMD |
250 KES | 84.43921 AMD |
500 KES | 168.87841 AMD |
1000 KES | 337.75682 AMD |
2000 KES | 675.51364 AMD |
5000 KES | 1,688.78411 AMD |
10000 KES | 3,377.56822 AMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đồng Việt Nam
Đô la Liberia chuộc lại Lek Albania
Manat của Azerbaijan chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đô la Barbados
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Dalasi, Gambia chuộc lại Kina Papua New Guinea
Peso Chilê chuộc lại Georgia Lari
Somoni, Tajikistan chuộc lại người Bolivia
Peso Chilê chuộc lại Leu Moldova
đô la Úc chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.