1000 som kirgyzstan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KGS sang AED theo tỷ giá thực tế
Лв1.000 KGS = د.إ0.04205 AED
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
som kirgyzstanchuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 0.04205 AED |
5 KGS | 0.21025 AED |
10 KGS | 0.42050 AED |
20 KGS | 0.84100 AED |
50 KGS | 2.10250 AED |
100 KGS | 4.20500 AED |
250 KGS | 10.51250 AED |
500 KGS | 21.02500 AED |
1000 KGS | 42.05000 AED |
2000 KGS | 84.10000 AED |
5000 KGS | 210.25000 AED |
10000 KGS | 420.50000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 23.78121 AED |
5 KGS | 118.90606 AED |
10 KGS | 237.81213 AED |
20 KGS | 475.62426 AED |
50 KGS | 1,189.06064 AED |
100 KGS | 2,378.12128 AED |
250 KGS | 5,945.30321 AED |
500 KGS | 11,890.60642 AED |
1000 KGS | 23,781.21284 AED |
2000 KGS | 47,562.42568 AED |
5000 KGS | 118,906.06421 AED |
10000 KGS | 237,812.12842 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại Lev Bungari
đồng naira của Nigeria chuộc lại Manat của Azerbaijan
Quetzal Guatemala chuộc lại Lôi Rumani
Shilling Uganda chuộc lại bảng lebanon
Franc Thái Bình Dương chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Lek Albania chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Suriname chuộc lại Manat Turkmenistan
lesotho chuộc lại bảng lebanon
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Som Uzbekistan chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.