1000 som kirgyzstan chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KGS sang TRY theo tỷ giá thực tế
Лв1.000 KGS = TL0.47113 TRY
11:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
som kirgyzstanchuộc lạilira Thổ Nhĩ KỳBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 0.47113 TRY |
5 KGS | 2.35565 TRY |
10 KGS | 4.71130 TRY |
20 KGS | 9.42260 TRY |
50 KGS | 23.55650 TRY |
100 KGS | 47.11300 TRY |
250 KGS | 117.78250 TRY |
500 KGS | 235.56500 TRY |
1000 KGS | 471.13000 TRY |
2000 KGS | 942.26000 TRY |
5000 KGS | 2,355.65000 TRY |
10000 KGS | 4,711.30000 TRY |
lira Thổ Nhĩ Kỳchuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 2.12256 TRY |
5 KGS | 10.61278 TRY |
10 KGS | 21.22556 TRY |
20 KGS | 42.45113 TRY |
50 KGS | 106.12782 TRY |
100 KGS | 212.25564 TRY |
250 KGS | 530.63910 TRY |
500 KGS | 1,061.27820 TRY |
1000 KGS | 2,122.55641 TRY |
2000 KGS | 4,245.11281 TRY |
5000 KGS | 10,612.78203 TRY |
10000 KGS | 21,225.56407 TRY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Hồng Kông chuộc lại pataca Ma Cao
Dinar Kuwait chuộc lại Krone Na Uy
bảng thánh helena chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Som Uzbekistan chuộc lại đô la Hồng Kông
Metical Mozambique chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Florin Aruba chuộc lại Đô la Đài Loan mới
đô la đông caribe chuộc lại tonga pa'anga
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Shekel mới của Israel
Peso Mexico chuộc lại đồng Việt Nam
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.