1000 Riel Campuchia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KHR sang CHF theo tỷ giá thực tế
៛1.000 KHR = SFr.0.00020 CHF
06:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Riel Campuchiachuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 0.00020 CHF |
5 KHR | 0.00100 CHF |
10 KHR | 0.00200 CHF |
20 KHR | 0.00400 CHF |
50 KHR | 0.01000 CHF |
100 KHR | 0.02000 CHF |
250 KHR | 0.05000 CHF |
500 KHR | 0.10000 CHF |
1000 KHR | 0.20000 CHF |
2000 KHR | 0.40000 CHF |
5000 KHR | 1.00000 CHF |
10000 KHR | 2.00000 CHF |
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 5,000.00000 CHF |
5 KHR | 25,000.00000 CHF |
10 KHR | 50,000.00000 CHF |
20 KHR | 100,000.00000 CHF |
50 KHR | 250,000.00000 CHF |
100 KHR | 500,000.00000 CHF |
250 KHR | 1,250,000.00000 CHF |
500 KHR | 2,500,000.00000 CHF |
1000 KHR | 5,000,000.00000 CHF |
2000 KHR | 10,000,000.00000 CHF |
5000 KHR | 25,000,000.00000 CHF |
10000 KHR | 50,000,000.00000 CHF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại người Bolivia
Đại tá Salvador chuộc lại Jersey Pound
Kíp Lào chuộc lại Franc Thái Bình Dương
som kirgyzstan chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng Việt Nam chuộc lại pataca Ma Cao
Krone Đan Mạch chuộc lại đô la Hồng Kông
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đồng rúp của Belarus chuộc lại đô la Úc
ZMW chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Georgia Lari chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.