1000 Tenge Kazakhstan chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KZT sang BZD theo tỷ giá thực tế
₸1.000 KZT = BZ$0.00371 BZD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tenge Kazakhstanchuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 0.00371 BZD |
5 KZT | 0.01855 BZD |
10 KZT | 0.03710 BZD |
20 KZT | 0.07420 BZD |
50 KZT | 0.18550 BZD |
100 KZT | 0.37100 BZD |
250 KZT | 0.92750 BZD |
500 KZT | 1.85500 BZD |
1000 KZT | 3.71000 BZD |
2000 KZT | 7.42000 BZD |
5000 KZT | 18.55000 BZD |
10000 KZT | 37.10000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KZT | 269.54178 BZD |
5 KZT | 1,347.70889 BZD |
10 KZT | 2,695.41779 BZD |
20 KZT | 5,390.83558 BZD |
50 KZT | 13,477.08895 BZD |
100 KZT | 26,954.17790 BZD |
250 KZT | 67,385.44474 BZD |
500 KZT | 134,770.88949 BZD |
1000 KZT | 269,541.77898 BZD |
2000 KZT | 539,083.55795 BZD |
5000 KZT | 1,347,708.89488 BZD |
10000 KZT | 2,695,417.78976 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Balboa Panama
đồng naira của Nigeria chuộc lại Ariary Madagascar
Đô la Belize chuộc lại Forint Hungary
Tala Samoa chuộc lại Ariary Madagascar
thắng chuộc lại đồng rupee Mauritius
Ringgit Malaysia chuộc lại Franc Guinea
som kirgyzstan chuộc lại Jersey Pound
Đô la Canada chuộc lại Tala Samoa
Đô la Singapore chuộc lại Balboa Panama
Đô la Belize chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.