1000 Kíp Lào chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LAK sang KHR theo tỷ giá thực tế
₭1.000 LAK = ៛0.18508 KHR
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kíp Làochuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 0.18508 KHR |
5 LAK | 0.92540 KHR |
10 LAK | 1.85080 KHR |
20 LAK | 3.70160 KHR |
50 LAK | 9.25400 KHR |
100 LAK | 18.50800 KHR |
250 LAK | 46.27000 KHR |
500 LAK | 92.54000 KHR |
1000 LAK | 185.08000 KHR |
2000 LAK | 370.16000 KHR |
5000 LAK | 925.40000 KHR |
10000 LAK | 1,850.80000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 5.40307 KHR |
5 LAK | 27.01534 KHR |
10 LAK | 54.03069 KHR |
20 LAK | 108.06138 KHR |
50 LAK | 270.15345 KHR |
100 LAK | 540.30689 KHR |
250 LAK | 1,350.76724 KHR |
500 LAK | 2,701.53447 KHR |
1000 LAK | 5,403.06894 KHR |
2000 LAK | 10,806.13789 KHR |
5000 LAK | 27,015.34472 KHR |
10000 LAK | 54,030.68943 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Rial Qatar
Lôi Rumani chuộc lại Shilling Uganda
đô la jamaica chuộc lại lesotho
người Bolivia chuộc lại Guarani, Paraguay
lesotho chuộc lại som kirgyzstan
Birr Ethiopia chuộc lại Baht Thái
Ariary Madagascar chuộc lại Forint Hungary
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Shekel mới của Israel
dinar Jordan chuộc lại đô la jamaica
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Suriname
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.