1000 Rupee Sri Lanka chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LKR sang BWP theo tỷ giá thực tế
Sr1.000 LKR = P0.04750 BWP
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Sri Lankachuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 0.04750 BWP |
5 LKR | 0.23750 BWP |
10 LKR | 0.47500 BWP |
20 LKR | 0.95000 BWP |
50 LKR | 2.37500 BWP |
100 LKR | 4.75000 BWP |
250 LKR | 11.87500 BWP |
500 LKR | 23.75000 BWP |
1000 LKR | 47.50000 BWP |
2000 LKR | 95.00000 BWP |
5000 LKR | 237.50000 BWP |
10000 LKR | 475.00000 BWP |
pula botswanachuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 21.05263 BWP |
5 LKR | 105.26316 BWP |
10 LKR | 210.52632 BWP |
20 LKR | 421.05263 BWP |
50 LKR | 1,052.63158 BWP |
100 LKR | 2,105.26316 BWP |
250 LKR | 5,263.15789 BWP |
500 LKR | 10,526.31579 BWP |
1000 LKR | 21,052.63158 BWP |
2000 LKR | 42,105.26316 BWP |
5000 LKR | 105,263.15789 BWP |
10000 LKR | 210,526.31579 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại kịch Armenia
Kyat Myanma chuộc lại Sierra Leone Leone
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Dinar Kuwait
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại escudo cape verde
GBP chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Rial Oman
krona Iceland chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Brunei
đô la Hồng Kông chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.