1000 Đô la Liberia chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LRD sang TZS theo tỷ giá thực tế
L$1.000 LRD = tzs12.43264 TZS
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Liberiachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 12.43264 TZS |
5 LRD | 62.16320 TZS |
10 LRD | 124.32640 TZS |
20 LRD | 248.65280 TZS |
50 LRD | 621.63200 TZS |
100 LRD | 1,243.26400 TZS |
250 LRD | 3,108.16000 TZS |
500 LRD | 6,216.32000 TZS |
1000 LRD | 12,432.64000 TZS |
2000 LRD | 24,865.28000 TZS |
5000 LRD | 62,163.20000 TZS |
10000 LRD | 124,326.40000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 0.08043 TZS |
5 LRD | 0.40217 TZS |
10 LRD | 0.80433 TZS |
20 LRD | 1.60867 TZS |
50 LRD | 4.02167 TZS |
100 LRD | 8.04334 TZS |
250 LRD | 20.10836 TZS |
500 LRD | 40.21672 TZS |
1000 LRD | 80.43344 TZS |
2000 LRD | 160.86688 TZS |
5000 LRD | 402.16720 TZS |
10000 LRD | 804.33440 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Rial Oman chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Franc Comorian chuộc lại escudo cape verde
đồng rúp của Nga chuộc lại Shilling Uganda
Rial Oman chuộc lại Đô la Brunei
Kíp Lào chuộc lại đồng dinar Serbia
bảng Ai Cập chuộc lại Lôi Rumani
goude Haiti chuộc lại Ngultrum Bhutan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Singapore
taka bangladesh chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.