1000 dinar Macedonia chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang AZN theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = man.0.03199 AZN
13:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.03199 AZN |
5 MKD | 0.15995 AZN |
10 MKD | 0.31990 AZN |
20 MKD | 0.63980 AZN |
50 MKD | 1.59950 AZN |
100 MKD | 3.19900 AZN |
250 MKD | 7.99750 AZN |
500 MKD | 15.99500 AZN |
1000 MKD | 31.99000 AZN |
2000 MKD | 63.98000 AZN |
5000 MKD | 159.95000 AZN |
10000 MKD | 319.90000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 31.25977 AZN |
5 MKD | 156.29884 AZN |
10 MKD | 312.59769 AZN |
20 MKD | 625.19537 AZN |
50 MKD | 1,562.98843 AZN |
100 MKD | 3,125.97687 AZN |
250 MKD | 7,814.94217 AZN |
500 MKD | 15,629.88434 AZN |
1000 MKD | 31,259.76868 AZN |
2000 MKD | 62,519.53736 AZN |
5000 MKD | 156,298.84339 AZN |
10000 MKD | 312,597.68678 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại taka bangladesh
tonga pa'anga chuộc lại bảng lebanon
krona Iceland chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la Canada chuộc lại Franc Guinea
Lôi Rumani chuộc lại Sierra Leone Leone
thắng chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Rupee Pakistan chuộc lại Zloty của Ba Lan
Shekel mới của Israel chuộc lại Rial Qatar
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Canada
Lôi Rumani chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.