1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang ALL theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = Lek0.02331 ALL
08:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.02331 ALL |
5 MNT | 0.11655 ALL |
10 MNT | 0.23310 ALL |
20 MNT | 0.46620 ALL |
50 MNT | 1.16550 ALL |
100 MNT | 2.33100 ALL |
250 MNT | 5.82750 ALL |
500 MNT | 11.65500 ALL |
1000 MNT | 23.31000 ALL |
2000 MNT | 46.62000 ALL |
5000 MNT | 116.55000 ALL |
10000 MNT | 233.10000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 42.90004 ALL |
5 MNT | 214.50021 ALL |
10 MNT | 429.00043 ALL |
20 MNT | 858.00086 ALL |
50 MNT | 2,145.00215 ALL |
100 MNT | 4,290.00429 ALL |
250 MNT | 10,725.01073 ALL |
500 MNT | 21,450.02145 ALL |
1000 MNT | 42,900.04290 ALL |
2000 MNT | 85,800.08580 ALL |
5000 MNT | 214,500.21450 ALL |
10000 MNT | 429,000.42900 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đô la New Zealand
đô la jamaica chuộc lại Birr Ethiopia
Lôi Rumani chuộc lại Forint Hungary
krona Iceland chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đồng dinar Serbia
người Bolivia chuộc lại Peso Argentina
Đô la Canada chuộc lại Manat Turkmenistan
Đô la Đài Loan mới chuộc lại bảng Ai Cập
Ringgit Malaysia chuộc lại Ngultrum Bhutan
Real Brazil chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.