1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại Rial Qatar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang QAR theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = QR0.00101 QAR
16:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.00101 QAR |
5 MNT | 0.00505 QAR |
10 MNT | 0.01010 QAR |
20 MNT | 0.02020 QAR |
50 MNT | 0.05050 QAR |
100 MNT | 0.10100 QAR |
250 MNT | 0.25250 QAR |
500 MNT | 0.50500 QAR |
1000 MNT | 1.01000 QAR |
2000 MNT | 2.02000 QAR |
5000 MNT | 5.05000 QAR |
10000 MNT | 10.10000 QAR |
Rial Qatarchuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 990.09901 QAR |
5 MNT | 4,950.49505 QAR |
10 MNT | 9,900.99010 QAR |
20 MNT | 19,801.98020 QAR |
50 MNT | 49,504.95050 QAR |
100 MNT | 99,009.90099 QAR |
250 MNT | 247,524.75248 QAR |
500 MNT | 495,049.50495 QAR |
1000 MNT | 990,099.00990 QAR |
2000 MNT | 1,980,198.01980 QAR |
5000 MNT | 4,950,495.04950 QAR |
10000 MNT | 9,900,990.09901 QAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la New Zealand chuộc lại Đô la Guyana
đồng rupee Mauritius chuộc lại Rupee Nepal
Đô la Brunei chuộc lại Lôi Rumani
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Bermuda
Quetzal Guatemala chuộc lại Peso Argentina
Lôi Rumani chuộc lại Rupee Sri Lanka
Vatu Vanuatu chuộc lại Krone Đan Mạch
Đô la Bermuda chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Rupee Seychellois
Đô la Bermuda chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.