1000 pataca Ma Cao chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang GMD theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = D8.96711 GMD
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 8.96711 GMD |
5 MOP | 44.83555 GMD |
10 MOP | 89.67110 GMD |
20 MOP | 179.34220 GMD |
50 MOP | 448.35550 GMD |
100 MOP | 896.71100 GMD |
250 MOP | 2,241.77750 GMD |
500 MOP | 4,483.55500 GMD |
1000 MOP | 8,967.11000 GMD |
2000 MOP | 17,934.22000 GMD |
5000 MOP | 44,835.55000 GMD |
10000 MOP | 89,671.10000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.11152 GMD |
5 MOP | 0.55759 GMD |
10 MOP | 1.11519 GMD |
20 MOP | 2.23037 GMD |
50 MOP | 5.57593 GMD |
100 MOP | 11.15186 GMD |
250 MOP | 27.87966 GMD |
500 MOP | 55.75932 GMD |
1000 MOP | 111.51865 GMD |
2000 MOP | 223.03730 GMD |
5000 MOP | 557.59325 GMD |
10000 MOP | 1,115.18650 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Hồng Kông chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Rupee Pakistan
Dinar Kuwait chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Brunei chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
bảng Guernsey chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Bahamas chuộc lại dinar Jordan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đô la New Zealand
Đồng franc Rwanda chuộc lại ZMW
Đồng franc Djibouti chuộc lại Manat của Azerbaijan
Forint Hungary chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.