1000 Metical Mozambique chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang KES theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = Ksh2.02421 KES
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 2.02421 KES |
5 MZN | 10.12105 KES |
10 MZN | 20.24210 KES |
20 MZN | 40.48420 KES |
50 MZN | 101.21050 KES |
100 MZN | 202.42100 KES |
250 MZN | 506.05250 KES |
500 MZN | 1,012.10500 KES |
1000 MZN | 2,024.21000 KES |
2000 MZN | 4,048.42000 KES |
5000 MZN | 10,121.05000 KES |
10000 MZN | 20,242.10000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.49402 KES |
5 MZN | 2.47010 KES |
10 MZN | 4.94020 KES |
20 MZN | 9.88040 KES |
50 MZN | 24.70099 KES |
100 MZN | 49.40199 KES |
250 MZN | 123.50497 KES |
500 MZN | 247.00994 KES |
1000 MZN | 494.01989 KES |
2000 MZN | 988.03978 KES |
5000 MZN | 2,470.09945 KES |
10000 MZN | 4,940.19889 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Belize
Real Brazil chuộc lại đô la Hồng Kông
đô la New Zealand chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Manat của Azerbaijan chuộc lại Lempira Honduras
dinar Macedonia chuộc lại GBP
đồng naira của Nigeria chuộc lại dinar Macedonia
Riel Campuchia chuộc lại Đồng franc Djibouti
Tenge Kazakhstan chuộc lại Đô la Liberia
Leu Moldova chuộc lại Đại tá Costa Rica
Som Uzbekistan chuộc lại Lilangeni Swaziland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.