1000 Đô la Namibia chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang JMD theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = J$9.06370 JMD
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 9.06370 JMD |
5 NAD | 45.31850 JMD |
10 NAD | 90.63700 JMD |
20 NAD | 181.27400 JMD |
50 NAD | 453.18500 JMD |
100 NAD | 906.37000 JMD |
250 NAD | 2,265.92500 JMD |
500 NAD | 4,531.85000 JMD |
1000 NAD | 9,063.70000 JMD |
2000 NAD | 18,127.40000 JMD |
5000 NAD | 45,318.50000 JMD |
10000 NAD | 90,637.00000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.11033 JMD |
5 NAD | 0.55165 JMD |
10 NAD | 1.10330 JMD |
20 NAD | 2.20660 JMD |
50 NAD | 5.51651 JMD |
100 NAD | 11.03302 JMD |
250 NAD | 27.58255 JMD |
500 NAD | 55.16511 JMD |
1000 NAD | 110.33022 JMD |
2000 NAD | 220.66044 JMD |
5000 NAD | 551.65109 JMD |
10000 NAD | 1,103.30218 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Lev Bungari
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đồng naira của Nigeria
bảng Ai Cập chuộc lại peso Philippine
escudo cape verde chuộc lại bảng Guernsey
Rupee Pakistan chuộc lại Georgia Lari
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đại tá Costa Rica
đồng rupee Mauritius chuộc lại krona Iceland
Quetzal Guatemala chuộc lại Sierra Leone Leone
Lev Bungari chuộc lại bảng Guernsey
Lek Albania chuộc lại đô la Úc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.